Từ điển HSK / 卡车
卡车
Hán Việt: tạp xadanh từHSK 3.0 cấp 7-9
xe tải
Tốc độ
Ví dụ
一辆卡车装满了货物。
yí liàng kǎchē zhuāngmǎn le huòwù.
Một chiếc xe tải chất đầy hàng hóa.
Cách viết
卡
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一辆卡车 — một chiếc xe tải
- 大卡车 — xe tải lớn
- 卡车司机 — tài xế xe tải
Từ cùng chữ
卡 tạpCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.