Từ điển HSK / 开卡
开卡
kāikǎHán Việt: khai tạpdanh từ
làm thẻ; mở thẻ
Ví dụ
我在这家银行开卡不用交年费。
Wǒ zài zhè jiā yínháng kāikǎ búyòng jiāo niánfèi.
Tôi làm thẻ ở ngân hàng này không phải trả phí thường niên.
Cách viết
开
卡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去开卡 — đi làm thẻ
- 开卡免费 — mở thẻ miễn phí
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.