Cây Hán Việt / 卡
卡
kǎHán Việt: tạpcấp 3
thẻ
Trang chữ 卡 →12 từ ghép chứa 卡 · dễ trước
- 信用卡xìnyòngkǎtín dụng tạpthẻ tín dụngcấp 3
- 银行卡yínhángkǎngân hàng tạpthẻ ngân hàngcấp 3
- 打卡dǎkǎđả tạpchấm công, quẹt thẻ điểm danh; check-in, ghé đến (điểm nổi tiếng để chụp ảnh)cấp 6
- 卡片kǎpiàntạp phiếnthẻ, tấm thẻcấp 6
- 卡车kǎchētạp xaxe tảicấp 7-9
- 卡通kǎtōngtạp thôngphim hoạt hình; tranh hoạt họa, hoạt hìnhcấp 7-9
- 开卡kāikǎkhai tạplàm thẻ; mở thẻ
- 补卡bǔkǎbổ tạplàm lại thẻ; cấp lại thẻ
- 医保卡yībǎokǎy bảo tạpthẻ bảo hiểm y tế
- 公交卡gōngjiāokǎcông giao tạpthẻ xe buýt
- 借记卡jièjìkǎtá ký tạpthẻ ghi nợ; thẻ ATM thường
- 工资卡gōngzīkǎcông tư tạpthẻ lương
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.