Từ điển HSK / 工资卡

工资卡

gōngzīkǎ

Hán Việt: công tư tạpdanh từ

thẻ lương

Ví dụ

公司让我们统一办一张工资卡。

Gōngsī ràng wǒmen tǒngyī bàn yì zhāng gōngzīkǎ.

Công ty bảo chúng tôi làm thống nhất một thẻ lương.

Cách viết

工
资
卡

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 办工资卡 — làm thẻ lương
  • 工资卡到账 — lương về thẻ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK