Từ điển HSK / 摩托车
摩托车
Hán Việt: ma thác xadanh từHSK 3.0 cấp 6
xe máy, xe gắn máy
Tốc độ
Ví dụ
他骑摩托车去上班。
tā qí mótuōchē qù shàngbān.
Anh ấy đi xe máy đi làm.
Cách viết
摩
托
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 骑摩托车 — đi xe máy
- 一辆摩托车 — một chiếc xe máy
- 摩托车头盔 — mũ bảo hiểm xe máy
Từ cùng chữ
摩 ma
托 thácCả họ 12 từ →
- 托运tuōyùngửi vận chuyển, ký gửi (hành lý, hàng hóa)
- 委托wěituōuỷ thác; giao phó; nhờ (người khác) làm thay
- 拜托bàituōnhờ vả; nhờ cậy; phiền; làm ơn (mang sắc thái khách khí)
- 衬托chèntuōlàm nổi bật; tôn lên; làm nền cho
- 烘托hōngtuōlàm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản); làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)
- 寄托jìtuōgửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm); phó thác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.