Từ điển HSK / 托运
托运
Hán Việt: thác vậnđộng từHSK 3.0 cấp 6
gửi vận chuyển, ký gửi (hành lý, hàng hóa)
Tốc độ
Ví dụ
请把大件行李托运。
qǐng bǎ dàjiàn xíngli tuōyùn.
Xin hãy ký gửi hành lý cỡ lớn.
Cách viết
托
运
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 托运行李 — ký gửi hành lý
- 办理托运 — làm thủ tục ký gửi
- 托运货物 — gửi vận chuyển hàng hóa
Từ cùng chữ
托 thácCả họ 12 từ →
- 委托wěituōuỷ thác; giao phó; nhờ (người khác) làm thay
- 摩托车mótuōchēxe máy, xe gắn máy
- 拜托bàituōnhờ vả; nhờ cậy; phiền; làm ơn (mang sắc thái khách khí)
- 衬托chèntuōlàm nổi bật; tôn lên; làm nền cho
- 烘托hōngtuōlàm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản); làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)
- 寄托jìtuōgửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm); phó thác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.