Từ điển HSK / 衬托
衬托
Hán Việt: sấn thácđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
làm nổi bật; tôn lên; làm nền cho
Tốc độ
Ví dụ
绿叶衬托着红花,显得格外鲜艳。
lǜ yè chèntuō zhe hóng huā, xiǎnde géwài xiānyàn.
Lá xanh làm nổi bật hoa đỏ, trông càng thêm rực rỡ.
Cách viết
衬
托
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 相互衬托 — tôn nhau lên
- 衬托主题 — làm nổi bật chủ đề
- 用绿叶衬托 — dùng lá xanh làm nền
Từ cùng chữ
托 thácCả họ 12 từ →
- 托运tuōyùngửi vận chuyển, ký gửi (hành lý, hàng hóa)
- 委托wěituōuỷ thác; giao phó; nhờ (người khác) làm thay
- 摩托车mótuōchēxe máy, xe gắn máy
- 拜托bàituōnhờ vả; nhờ cậy; phiền; làm ơn (mang sắc thái khách khí)
- 烘托hōngtuōlàm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản); làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)
- 寄托jìtuōgửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm); phó thác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.