Từ điển HSK / 拜托
拜托
Hán Việt: bái thácđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nhờ vả; nhờ cậy; phiền; làm ơn (mang sắc thái khách khí)
Tốc độ
Ví dụ
这件事就拜托你多费心了。
zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ duō fèixīn le.
Việc này phiền anh bận tâm giúp cho nhé.
Cách viết
拜
托
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 拜托帮忙 — nhờ giúp đỡ
- 多多拜托 — nhờ cậy nhiều
- 拜托照顾 — nhờ chăm sóc
Từ cùng chữ
拜 bái
托 thácCả họ 12 từ →
- 托运tuōyùngửi vận chuyển, ký gửi (hành lý, hàng hóa)
- 委托wěituōuỷ thác; giao phó; nhờ (người khác) làm thay
- 摩托车mótuōchēxe máy, xe gắn máy
- 衬托chèntuōlàm nổi bật; tôn lên; làm nền cho
- 烘托hōngtuōlàm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản); làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)
- 寄托jìtuōgửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm); phó thác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.