Từ điển HSK / 寄托

寄托

Hán Việt: ký thácđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm); phó thác

Tốc độ

Ví dụ

父母把全部希望都寄托在孩子身上。

fùmǔ bǎ quánbù xīwàng dōu jìtuō zài háizi shēnshàng.

Cha mẹ gửi gắm toàn bộ hy vọng vào đứa con.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 寄托希望gửi gắm hy vọng
  • 精神寄托chỗ dựa tinh thần
  • 寄托哀思gửi gắm niềm thương tiếc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK