Cây Hán Việt / 托
托
tuōHán Việt: tháccấp 7-9
nâng, đỡ, bưng (bằng lòng bàn tay); nhờ cậy, gửi gắm, ủy thác cho người khác; cái đế, giá đỡ, khay (đỡ dưới vật)
Trang chữ 托 →12 từ ghép chứa 托 · dễ trước
- 托运tuōyùnthác vậngửi vận chuyển, ký gửi (hành lý, hàng hóa)cấp 6
- 委托wěituō✓ uỷ thácuỷ thác; giao phó; nhờ (người khác) làm thaycấp 6
- 摩托车mótuōchēma thác xaxe máy, xe gắn máycấp 6
- 拜托bàituōbái thácnhờ vả; nhờ cậy; phiền; làm ơn (mang sắc thái khách khí)cấp 7-9
- 衬托chèntuōsấn tháclàm nổi bật; tôn lên; làm nền chocấp 7-9
- 烘托hōngtuōhồng tháclàm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản); làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)cấp 7-9
- 寄托jìtuō✓ ký thácgửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm); phó tháccấp 7-9
- 托付tuōfùthác phógiao phó, gửi gắm, ủy thác (người hoặc việc cho ai)cấp 7-9
- 依托yītuōy thácdựa vào, lấy làm nền tảng, nương tựa; chỗ dựa, nơi nương tựacấp 7-9
- 嘱托zhǔtuōchúc thácdặn dò ủy thác; giao phó; căn dặncấp 7-9
- 托盘tuōpánthác bànkhay bưng; khay đựng
- 委托书wěituōshūuỷ thác thưgiấy uỷ quyền
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.