Cây Hán Việt / 托

托

tuōHán Việt: tháccấp 7-9

nâng, đỡ, bưng (bằng lòng bàn tay); nhờ cậy, gửi gắm, ủy thác cho người khác; cái đế, giá đỡ, khay (đỡ dưới vật)

Trang chữ 托 →

12 từ ghép chứa 托 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.