Từ điển HSK / 委托书

委托书

wěituōshū

Hán Việt: uỷ thác thưdanh từ

giấy uỷ quyền

Ví dụ

你不能来的话,可以写一份委托书

Nǐ bù néng lái dehuà, kěyǐ xiě yí fèn wěituōshū.

Nếu anh không đến được thì có thể viết một giấy uỷ quyền.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 写一份委托书viết giấy uỷ quyền
  • 带上委托书mang theo giấy uỷ quyền

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK