Từ điển HSK / 拜访

拜访

Hán Việt: bái phỏngđộng từHSK 3.0 cấp 6

thăm viếng, đến thăm (kính ngữ)

Tốc độ

Ví dụ

明天我要去拜访老师。

míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.

Ngày mai tôi phải đến thăm thầy giáo.

Cách viết

访

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 登门拜访đến tận nhà thăm
  • 拜访客户thăm khách hàng
  • 拜访长辈thăm bậc trưởng bối

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK