Từ điển HSK / 崇拜
崇拜
Hán Việt: ✓ sùng báiđộng từHSK 3.0 cấp 6
sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ hết mực
Tốc độ
Ví dụ
许多年轻人都崇拜这位科学家。
xǔduō niánqīng rén dōu chóngbài zhè wèi kēxuéjiā.
Nhiều người trẻ đều tôn sùng nhà khoa học này.
Cách viết
崇
拜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 崇拜偶像 — thần tượng hóa
- 盲目崇拜 — sùng bái mù quáng
- 个人崇拜 — sùng bái cá nhân
Từ cùng chữ
崇 sùng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.