Từ điển HSK / 拖车
拖车
tuōchēHán Việt: tha xadanh từ
xe cứu hộ; kéo xe
Ví dụ
车在路上坏了,只能叫拖车。
Chē zài lù shàng huài le, zhǐ néng jiào tuōchē.
Xe hỏng giữa đường, đành phải gọi xe cứu hộ.
Cách viết
拖
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 叫拖车 — gọi xe cứu hộ
- 车被拖走了 — xe bị kéo đi
Từ cùng chữ
拖 thaCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.