Từ điển HSK / 拖延
拖延
Hán Việt: tha duyênđộng từHSK 3.0 cấp 6
trì hoãn, kéo dài, chần chừ
Tốc độ
Ví dụ
我们不能再拖延下去了。
wǒmen bùnéng zài tuōyán xiàqù le.
Chúng ta không thể trì hoãn thêm nữa.
Cách viết
拖
延
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 拖延时间 — kéo dài thời gian
- 一再拖延 — trì hoãn nhiều lần
- 拖延症 — chứng trì hoãn
Từ cùng chữ
拖 thaCả họ 5 từ →
延 duyênCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.