Từ điển HSK / 末班车
末班车
mòbānchēHán Việt: mạt ban xadanh từ
chuyến xe cuối; chuyến cuối cùng
Ví dụ
我差点错过了地铁的末班车。
Wǒ chàdiǎn cuòguò le dìtiě de mòbānchē.
Tôi suýt nữa lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
Cách viết
末
班
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 赶末班车 — chạy kịp chuyến cuối
- 错过末班车 — lỡ chuyến cuối
Từ cùng chữ
末 mạtCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.