Cây Hán Việt / 班
班
bānHán Việt: bancấp 2 · 5
lớp (học); chuyến (xe, tàu)
Trang chữ 班 →11 từ ghép chứa 班 · dễ trước
- 上班shàngbānthượng banđi làm; làm việc (đến nơi làm)cấp 1
- 下班xiàbānhạ bantan làm; tan cacấp 1
- 班级bānjíban cấplớp học, lớpcấp 3
- 航班hángbānhàng banchuyến baycấp 4
- 加班jiābāngia banlàm thêm giờ, tăng cacấp 4
- 值班zhíbāntrị bantrực ban, trực (ca)cấp 6
- 接班jiēbāntiếp bantiếp ca; nhận ca; (nghĩa bóng) kế nhiệm, kế tục sự nghiệpcấp 7-9
- 夜班yèbāndạ banca đêm; ca trực đêmcấp 7-9
- 接班人jiēbānréntiếp ban nhânngười kế nhiệm; người kế tục sự nghiệpcấp 7-9
- 西班牙Xībānyá✓ tây ban nhaTây Ban Nha
- 末班车mòbānchēmạt ban xachuyến xe cuối; chuyến cuối cùng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.