Từ điển HSK / 夜班

夜班

Hán Việt: dạ bandanh từHSK 3.0 cấp 7-9

ca đêm; ca trực đêm

Tốc độ

Ví dụ

他这个月连续上了十天夜班。

tā zhège yuè liánxù shàng le shí tiān yèbān.

Tháng này anh ấy làm ca đêm liên tục mười ngày.

Cách viết

夜
班

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 上夜班 — làm ca đêm
  • 值夜班 — trực ca đêm
  • 夜班工人 — công nhân ca đêm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK