Từ điển HSK / 车间
车间
Hán Việt: xa giandanh từHSK 3.0 cấp 7-9
phân xưởng; xưởng sản xuất
Tốc độ
Ví dụ
这家工厂的车间实行三班倒。
zhè jiā gōngchǎng de chējiān shíxíng sānbān dǎo.
Phân xưởng của nhà máy này thực hiện chế độ ba ca.
Cách viết
车
间
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生产车间 — phân xưởng sản xuất
- 车间主任 — quản đốc phân xưởng
- 装配车间 — xưởng lắp ráp
Từ cùng chữ
车 xaCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.