Từ điển HSK / 车库
车库
Hán Việt: xa khốdanh từHSK 3.0 cấp 5
gara, nhà để xe
Tốc độ
Ví dụ
他把车停在车库里。
tā bǎ chē tíng zài chēkù lǐ.
Anh ấy đỗ xe trong gara.
Cách viết
车
库
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 地下车库 — gara dưới hầm
- 停在车库 — đỗ trong gara
- 私人车库 — gara riêng
Từ cùng chữ
车 xaCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.