Từ điển HSK / 水库
水库
Hán Việt: thuỷ khốdanh từHSK 3.0 cấp 6
hồ chứa nước; đập chứa nước
Tốc độ
Ví dụ
这座水库能灌溉大片农田。
zhè zuò shuǐkù néng guàngài dàpiàn nóngtián.
Hồ chứa này có thể tưới tiêu cả vùng ruộng lớn.
Cách viết
水
库
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 修建水库 — xây hồ chứa
- 水库蓄水 — hồ chứa tích nước
- 大型水库 — hồ chứa lớn
Từ cùng chữ
水 thuỷCả họ 57 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.