Từ điển HSK / 水果
水果
Hán Việt: thuỷ quảdanh từHSK 3.0 cấp 1
trái cây; hoa quả
Tốc độ
Ví dụ
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn trái cây.
Cách viết
水
果
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 买水果 — mua trái cây
- 新鲜水果 — trái cây tươi
- 很多水果 — nhiều trái cây
Từ cùng chữ
水 thuỷCả họ 57 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.