Từ điển HSK / 车票
车票
chēpiàoHán Việt: xa phiếudanh từ
vé xe; vé tàu
Ví dụ
春节前的车票特别难买。
Chūnjié qián de chēpiào tèbié nán mǎi.
Vé xe trước Tết đặc biệt khó mua.
Cách viết
车
票
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 买车票 — mua vé xe
- 一张车票 — một cái vé
- 车票卖完了 — vé đã bán hết
Từ cùng chữ
车 xaCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.