Từ điển HSK / 车祸
车祸
Hán Việt: xa hoạdanh từHSK 3.0 cấp 5
tai nạn xe cộ
Tốc độ
Ví dụ
昨天这里发生了一起车祸。
zuótiān zhèlǐ fāshēng le yī qǐ chēhuò.
Hôm qua ở đây xảy ra một vụ tai nạn xe.
Cách viết
车
祸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发生车祸 — xảy ra tai nạn
- 严重车祸 — tai nạn nghiêm trọng
- 车祸现场 — hiện trường tai nạn
Từ cùng chữ
车 xaCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.