Từ điển HSK / 缆车
缆车
Hán Việt: lãm xadanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cáp treo; xe cáp
Tốc độ
Ví dụ
我们坐缆车登上了山顶。
wǒmen zuò lǎnchē dēng shàng le shāndǐng.
Chúng tôi đi cáp treo lên tới đỉnh núi.
Cách viết
缆
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 乘坐缆车 — đi cáp treo
- 高空缆车 — cáp treo trên cao
- 缆车索道 — tuyến cáp treo
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.