Từ điển HSK / 风餐露宿
风餐露宿
Hán Việt: phong xan lộ túcthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
ăn gió nằm sương; màn trời chiếu đất; chỉ sự gian khổ của cuộc sống rong ruổi
Tốc độ
Ví dụ
勘探队员风餐露宿,走遍了高原。
kāntàn duìyuán fēngcān-lùsù, zǒubiànle gāoyuán.
Đội thăm dò ăn gió nằm sương, đi khắp cao nguyên.
Cách viết
风
餐
露
宿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 风餐露宿的生活 — cuộc sống ăn gió nằm sương
- 一路风餐露宿 — suốt đường màn trời chiếu đất
- 风餐露宿地跋涉 — dãi nắng dầm sương lặn lội
Từ cùng chữ
风 phongCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.