Từ điển HSK / 风和日丽
风和日丽
Hán Việt: phong hoà nhật lệthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
gió êm nắng đẹp; trời quang mây tạnh; chỉ thời tiết đẹp
Tốc độ
Ví dụ
今天风和日丽,正适合出游。
jīntiān fēnghé-rìlì, zhèng shìhé chūyóu.
Hôm nay gió êm nắng đẹp, rất hợp để đi chơi.
Cách viết
风
和
日
丽
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 风和日丽的春天 — mùa xuân gió êm nắng đẹp
- 趁着风和日丽 — nhân lúc trời quang đãng
- 风和日丽的日子 — ngày trời đẹp
Từ cùng chữ
风 phongCả họ 40 từ →
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.