Từ điển HSK / 发光

发光

Hán Việt: phát quangđộng từHSK 3.0 cấp 6

phát sáng, tỏa sáng

Tốc độ

Ví dụ

萤火虫在夜里发光

yínghuǒchóng zài yèlǐ fāguāng.

Đom đóm phát sáng trong đêm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 发光发热phát sáng tỏa nhiệt
  • 闪闪发光lấp lánh
  • 发光vật phát sáng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK