Cây Hán Việt / 发
发
fāHán Việt: phátcấp 3
gửi, phát ra (tin tức, đồ vật)
Trang chữ 发 →80 từ ghép chứa 发 · dễ trước
- 出发chūfāxuất phátxuất phát; khởi hành; lên đườngcấp 3
- 发烧fāshāophát thiêusốt, lên cơn sốtcấp 3
- 发生fāshēngphát sinhphát sinh, xảy racấp 3
- 发现fāxiànphát hiệnphát hiện, nhận racấp 3
- 发展fāzhǎnphát triểnphát triển, mở rộng lớn lêncấp 3
- 沙发shāfāsa phátghế sofa; ghế dài bọc đệmcấp 3
- 头发tóufađầu pháttóccấp 3
- 发出fāchūphát xuấtphát ra; gửi đicấp 4
- 发送fāsòngphát tốnggửi; gửi đicấp 4
- 理发lǐfàlý phátcắt tóc, hớt tóccấp 4
- 转发zhuǎnfāchuyển phátchuyển tiếp; chia sẻ (lại)cấp 4
- 发表fābiǎophát biểuđăng tải; công bố; phát biểu (bài viết, ý kiến)cấp 5
- 发布fābùphát bốcông bố; phát hành; ban bố (tin tức, sản phẩm, mệnh lệnh)cấp 5
- 发达fādáphát đạtphát triển; phồn vinh; phát đạt; làm cho phát triển; làm hưng thịnhcấp 5
- 发挥fāhuīphát huyphát huy; thể hiện; phát triển (năng lực, tác dụng)cấp 5
- 发明fāmíngphát minhphát minh; sáng chế; phát minh; sáng chế (sản phẩm được tạo ra)cấp 5
- 发起fāqǐphát khởikhởi xướng; phát động; dấy lêncấp 5
- 发言fāyánphát ngônphát biểu; phát ngôn (nói trước đám đông); lời phát biểu; bài phát biểucấp 5
- 发音fāyīnphát âmphát âm; đọc thành tiếng; cách phát âm; âm phát racấp 5
- 开发kāifākhai phátkhai thác, phát triển, khai phácấp 5
- 研发yánfānghiên phátnghiên cứu và phát triểncấp 5
- 爆发bàofābộc phátbùng nổ, bùng phát, phun tràocấp 6
- 发病fābìngphát bệnhphát bệnh, phát tác, khởi phátcấp 6
- 发愁fāchóuphát sầulo lắng, lo âu, buồn phiền, sầu nãocấp 6
- 发电fādiànphát điệnphát điện, tạo ra điệncấp 6
- 发动fādòngphát độngphát động, khởi xướng (chiến tranh, phong trào); khởi động (máy móc)cấp 6
- 发放fāfàngphát phóngphát, cấp phát (tiền, vật tư, phúc lợi)cấp 6
- 发光fāguāngphát quangphát sáng, tỏa sángcấp 6
- 发票fāpiàophát phiếuhóa đơn, biên lai thu tiềncấp 6
- 发行fāxíngphát hànhphát hành (sách, tiền tệ, cổ phiếu, phim)cấp 6
- 发炎fāyánphát viêmviêm, bị viêmcấp 6
- 发育fāyùphát dụcphát dục, phát triển (cơ thể sinh vật)cấp 6
- 激发jīfākích phátkhơi dậy; kích thích (tình cảm, tiềm năng)cấp 6
- 启发qǐfākhởi phátgợi mở; khai sáng; khơi gợi; gợi ý; sự gợi mở; gợi ý; cảm hứngcấp 6
- 散发sànfātán pháttỏa ra, bốc ra, phát ra (mùi, hơi, ánh sáng); phân phát, phát ra (tài liệu, truyền đơn)cấp 6
- 突发tūfāđột phátđột phát, xảy ra đột ngột, bùng phát bất ngờcấp 6
- 引发yǐnfādẫn phátdẫn đến, gây ra, làm nảy sinhcấp 6
- 颁发bānfāban pháttrao tặng (giải thưởng, huân chương, chứng chỉ); ban bố (mệnh lệnh, văn kiện)cấp 7-9
- 迸发bèngfābính phátbùng phát; tuôn trào; bật ra (từ bên trong)cấp 7-9
- 打发dǎfađả phátgiết (thời gian); cử đi, sai bảo; đuổi khéo, cho quacấp 7-9
- 发财fācáiphát tàiphát tài; làm giàu; kiếm được nhiều tiềncấp 7-9
- 发呆fādāiphát ngaingẩn người; thất thần; đờ đẫncấp 7-9
- 发抖fādǒuphát đẩurun rẩy; run lẩy bẩycấp 7-9
- 发火fāhuǒphát hoảnổi giận; phát cáu; nổi nóngcấp 7-9
- 发酵fājiàophát diếulên men; ủ men; (nghĩa bóng) phát tác, âm ỉ lan rộngcấp 7-9
- 发觉fājuéphát giácphát hiện; nhận ra; nhận thấycấp 7-9
- 发掘fājuéphát quậtkhai quật; đào bới; khai thác, phát hiện (tiềm năng, nhân tài)cấp 7-9
- 发愣fālèngphát lăngngẩn ra; thất thần; ngây ngườicấp 7-9
- 发怒fānùphát nộnổi giận; phẫn nộ; nổi trận lôi đìnhcấp 7-9
- 发热fārèphát nhiệtphát nhiệt, tỏa nhiệt, nóng lên; sốt (thân nhiệt cao)cấp 7-9
- 发射fāshèphát xạphóng, bắn; phát (sóng, tín hiệu)cấp 7-9
- 发誓fāshìphát thệthề; thề thốt; tuyên thệcấp 7-9
- 发泄fāxièphát tiếttrút (cảm xúc); giải tỏa; xả (bực bội)cấp 7-9
- 发芽fāyáphát nhanảy mầm; đâm chồicấp 7-9
- 发扬fāyángphát dươngphát huy; phát triển, làm rạng rỡ (truyền thống, tinh thần)cấp 7-9
- 发源fāyuánphát nguyênbắt nguồn; khởi nguồn; phát nguyêncấp 7-9
- 发作fāzuòphát tácphát tác; bột phát; nổi cơn (bệnh, cơn giận)cấp 7-9
- 发型fàxíngphát hìnhkiểu tóccấp 7-9
- 分发fēnfāphân phátphân phát; phát ra cho từng ngườicấp 7-9
- 复发fùfāphục pháttái phát; phát lại (bệnh)cấp 7-9
- 焕发huànfāhoán phátbừng sáng; phấn chấn; tỏa ra, bừng lên (tinh thần, sức sống)cấp 7-9
- 揭发jiēfāyết pháttố giác; vạch trần (kẻ xấu, việc xấu)cấp 7-9
- 萌发méngfāmanh phátnảy mầm; đâm chồi; (nghĩa bóng) nảy sinh, manh nha (ý nghĩ, tình cảm)cấp 7-9
- 批发pīfāphê phátbán buôn; bán sỉ (bán số lượng lớn cho người bán lại)cấp 7-9
- 诱发yòufādụ phátgây ra; dẫn tới; khơi phát (bệnh, sự việc)cấp 7-9
- 越发yuèfāviệt phátcàng thêm, ngày càng, càng lúc càng (mức độ tăng lên)cấp 7-9
- 蒸发zhēngfāchưng phátbay hơi; bốc hơi (chất lỏng hóa hơi); biến mất; tan biến (nghĩa bóng, đột nhiên không thấy)cấp 7-9
- 自发zìfātự pháttự phát (tự nhiên nảy sinh, không do tổ chức hay ép buộc)cấp 7-9
- 并发症bìngfāzhèngtịnh phát chứngbiến chứngcấp 7-9
- 出发点chūfādiǎnxuất phát điểmđiểm xuất phát; xuất phát điểm; động cơ ban đầucấp 7-9
- 发言人fāyánrénphát ngôn nhânngười phát ngôn; phát ngôn viêncấp 7-9
- 发源地fāyuándìphát nguyên địanơi bắt nguồn; cái nôi; nơi phát tíchcấp 7-9
- 开发区kāifāqūkhai phát khukhu phát triển, đặc khu phát triển (kinh tế)cấp 7-9
- 开发商kāifāshāngkhai phát thươngchủ đầu tư, nhà phát triển (bất động sản, dự án)cấp 7-9
- 发扬光大fāyáng-guāngdàphát dương quang đạiphát huy rực rỡ; kế thừa và phát triển cho rạng rỡ thêmcấp 7-9
- 千钧一发qiānjūn-yífàthiên quân nhất phátngàn cân treo sợi tóc; tình thế cực kỳ nguy cấpcấp 7-9
- 容光焕发róngguāng-huànfādung quang hoán phátrạng rỡ; hồng hào; tràn đầy sức sống (nét mặt)cấp 7-9
- 一言不发yìyán-bùfānhất ngôn bất phátkhông nói một lời, lặng thinh chẳng hé miệngcấp 7-9
- 发货fāhuòphát hoágửi hàng, xuất hàng
- 理发师lǐfàshīlý phát sưthợ cắt tóc
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.