Từ điển HSK / 发酵

发酵

Hán Việt: phát diếuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

lên men; ủ men; (nghĩa bóng) phát tác, âm ỉ lan rộng

Tốc độ

Ví dụ

面团发酵后才能做出松软的馒头。

miàntuán fājiào hòu cáinéng zuòchū sōngruǎn de mántou.

Bột phải lên men rồi mới làm ra được bánh bao mềm xốp.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 面团发酵bột lên men
  • 酿酒发酵ủ men rượu
  • 事件继续发酵sự việc tiếp tục lan rộng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK