Từ điển HSK / 发抖
发抖
Hán Việt: phát đẩuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
run rẩy; run lẩy bẩy
Tốc độ
Ví dụ
她冷得双手不停地发抖。
tā lěng de shuāngshǒu bùtíng de fādǒu.
Cô lạnh đến mức hai tay run lẩy bẩy không ngừng.
Cách viết
发
抖
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 冻得发抖 — lạnh run
- 气得发抖 — tức run
- 吓得发抖 — sợ run
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.