Từ điển HSK / 爆发
爆发
Hán Việt: bộc phátđộng từHSK 3.0 cấp 6
bùng nổ, bùng phát, phun trào
Tốc độ
Ví dụ
那座火山突然爆发了。
nà zuò huǒshān tūrán bàofā le.
Ngọn núi lửa đó đột nhiên phun trào.
Cách viết
爆
发
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 爆发战争 — bùng nổ chiến tranh
- 火山爆发 — núi lửa phun trào
- 爆发冲突 — bùng phát xung đột
Từ cùng chữ
爆 bộcCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.