Cây Hán Việt / 爆

爆

bàoHán Việt: bộcHSK 6

nổ, vỡ tung, bung ra; xào nhanh bằng lửa lớn (nấu ăn)

Trang chữ 爆 →

5 từ ghép chứa 爆 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.