Từ điển HSK / 发热
发热
Hán Việt: ✓ phát nhiệtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phát nhiệt, tỏa nhiệt, nóng lên; sốt (thân nhiệt cao)
Tốc độ
Ví dụ
他额头发热,可能是感冒了。
tā étóu fārè, kěnéng shì gǎnmào le.
Trán anh ấy nóng, có lẽ bị cảm rồi.
Cách viết
发
热
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 浑身发热 — nóng khắp người
- 头脑发热 — nóng đầu bốc đồng
- 机器发热 — máy nóng lên
Từ cùng chữ
发 phátCả họ 80 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.