Từ điển HSK / 焕发

焕发

Hán Việt: hoán phátđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

bừng sáng; phấn chấn; tỏa ra, bừng lên (tinh thần, sức sống)

Tốc độ

Ví dụ

老人退休后依然焕发着青春的活力。

lǎorén tuìxiū hòu yīrán huànfā zhe qīngchūn de huólì.

Sau khi về hưu, cụ ông vẫn bừng lên sức sống thanh xuân.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 焕发青春bừng sức trẻ
  • 精神焕发tinh thần phấn chấn
  • 焕发活力tràn đầy sức sống

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK