Từ điển HSK / 发言
发言
Hán Việt: phát ngônđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
phát biểu; phát ngôn (nói trước đám đông); lời phát biểu; bài phát biểu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
phát biểu; phát ngôn (nói trước đám đông)
会上每个人都要发言。
huì shàng měi gè rén dōu yào fāyán.
Trong cuộc họp mỗi người đều phải phát biểu.
名
lời phát biểu; bài phát biểu
他的发言赢得了热烈的掌声。
tā de fāyán yíngdé le rèliè de zhǎngshēng.
Bài phát biểu của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nhiệt liệt.
Cách viết
发
言
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发言权 — quyền phát biểu
- 积极发言 — tích cực phát biểu
- 发言稿 — bài phát biểu
Từ cùng chữ
发 phátCả họ 80 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.