Từ điển HSK / 留言
留言
Hán Việt: lưu ngônđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
để lại lời nhắn; lời nhắn
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
để lại lời nhắn
我不在的时候请帮我留言。
wǒ bú zài de shíhou qǐng bāng wǒ liúyán.
Lúc tôi không có ở đây xin hãy để lại lời nhắn giúp tôi.
名
lời nhắn
他给我发了一条留言。
tā gěi wǒ fā le yì tiáo liúyán.
Anh ấy gửi cho tôi một lời nhắn.
Cách viết
留
言
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 留言板 — bảng nhắn tin
- 给他留言 — để lại lời nhắn cho anh ấy
- 一条留言 — một lời nhắn
Từ cùng chữ
留 lưuCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.