Từ điển HSK / 发觉
发觉
Hán Việt: phát giácđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phát hiện; nhận ra; nhận thấy
Tốc độ
Ví dụ
回到家他才发觉钥匙丢了。
huí dào jiā tā cái fājué yàoshi diū le.
Về đến nhà anh mới phát hiện đánh mất chìa khóa.
Cách viết
发
觉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 突然发觉 — chợt nhận ra
- 未曾发觉 — chưa hề phát hiện
- 发觉真相 — phát hiện sự thật
Từ cùng chữ
发 phátCả họ 80 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.