Từ điển HSK / 开发商
开发商
Hán Việt: khai phát thươngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
chủ đầu tư, nhà phát triển (bất động sản, dự án)
Tốc độ
Ví dụ
这个楼盘的开发商信誉很好。
zhège lóupán de kāifāshāng xìnyù hěn hǎo.
Chủ đầu tư của dự án chung cư này rất có uy tín.
Cách viết
开
发
商
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 房地产开发商 — nhà phát triển bất động sản
- 知名开发商 — chủ đầu tư nổi tiếng
- 开发商跑路 — chủ đầu tư bỏ trốn
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.