Từ điển HSK / 发表

发表

Hán Việt: ✓ phát biểuđộng từHSK 3.0 cấp 5

đăng tải; công bố; phát biểu (bài viết, ý kiến)

Tốc độ

Ví dụ

他在杂志上发表了一篇论文。

tā zài zázhì shàng fābiǎo le yī piān lùnwén.

Anh ấy đã đăng một bài luận trên tạp chí.

Cách viết

发
表

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 发表文章 — đăng bài viết
  • 发表意见 — phát biểu ý kiến
  • 公开发表 — công bố công khai

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK