Từ điển HSK / 发达
发达
Hán Việt: ✓ phát đạttính từ, động từHSK 3.0 cấp 5
phát triển; phồn vinh; phát đạt; làm cho phát triển; làm hưng thịnh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
phát triển; phồn vinh; phát đạt
这个地区的经济非常发达。
zhège dìqū de jīngjì fēicháng fādá.
Kinh tế của khu vực này rất phát triển.
动
làm cho phát triển; làm hưng thịnh
政府努力发达本地工业。
zhèngfǔ nǔlì fādá běndì gōngyè.
Chính phủ nỗ lực phát triển công nghiệp địa phương.
Cách viết
发
达
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发达国家 — nước phát triển
- 经济发达 — kinh tế phát triển
- 头脑发达 — đầu óc phát triển
Từ cùng chữ
发 phátCả họ 80 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.