Từ điển HSK / 达到

达到

Hán Việt: đạt đáođộng từHSK 3.0 cấp 4

đạt đến; đạt tới

Tốc độ

Ví dụ

经过努力,他终于达到了自己的目标。

jīngguò nǔlì, tā zhōngyú dádào le zìjǐ de mùbiāo.

Sau khi nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.

Cách viết

达
到

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 达到目的 — đạt mục đích
  • 达到标准 — đạt tiêu chuẩn
  • 达到顶峰 — lên tới đỉnh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK