Từ điển HSK / 发作

发作

Hán Việt: phát tácđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

phát tác; bột phát; nổi cơn (bệnh, cơn giận)

Tốc độ

Ví dụ

他的胃病又发作了,疼得直不起腰。

tā de wèibìng yòu fāzuò le, téng de zhí bù qǐ yāo.

Bệnh dạ dày của anh ấy lại phát tác, đau đến mức không đứng thẳng lưng được.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 旧病发作bệnh cũ tái phát
  • 当场发作nổi cơn ngay tại chỗ
  • 强忍着不发作cố nhịn không phát tác

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK