Từ điển HSK / 理发师

理发师

lǐfàshī

Hán Việt: lý phát sưdanh từ

thợ cắt tóc

Ví dụ

这位理发师给我剪了一个很好看的发型。

Zhè wèi lǐfàshī gěi wǒ jiǎn le yí ge hěn hǎokàn de fàxíng.

Người thợ này đã cắt cho tôi một kiểu tóc rất đẹp.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 理发师tìm thợ cắt tóc
  • 理发师手艺好thợ cắt tóc tay nghề tốt
  • 理发师làm thợ cắt tóc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK