Từ điển HSK / 理发师
理发师
lǐfàshīHán Việt: lý phát sưdanh từ
thợ cắt tóc
Ví dụ
这位理发师给我剪了一个很好看的发型。
Zhè wèi lǐfàshī gěi wǒ jiǎn le yí ge hěn hǎokàn de fàxíng.
Người thợ này đã cắt cho tôi một kiểu tóc rất đẹp.
Cách viết
理
发
师
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 找理发师 — tìm thợ cắt tóc
- 理发师手艺好 — thợ cắt tóc tay nghề tốt
- 当理发师 — làm thợ cắt tóc
Từ cùng chữ
理 lýCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.