Từ điển HSK / 发炎
发炎
Hán Việt: phát viêmđộng từHSK 3.0 cấp 6
viêm, bị viêm
Tốc độ
Ví dụ
他的伤口发炎了。
tā de shāngkǒu fāyán le.
Vết thương của anh ấy bị viêm rồi.
Cách viết
发
炎
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 伤口发炎 — vết thương bị viêm
- 嗓子发炎 — viêm họng
- 引起发炎 — gây viêm
Từ cùng chữ
发 phátCả họ 80 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.