Từ điển HSK / 炎症
炎症
Hán Việt: viêm chứngdanh từHSK 3.0 cấp 6
viêm, chứng viêm
Tốc độ
Ví dụ
伤口出现了炎症。
shāngkǒu chūxiàn le yánzhèng.
Vết thương xuất hiện viêm nhiễm.
Cách viết
炎
症
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 引起炎症 — gây viêm
- 消除炎症 — tiêu viêm
- 关节炎症 — viêm khớp
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.