Từ điển HSK / 后遗症
后遗症
Hán Việt: hậu di chứngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
di chứng (tật/ảnh hưởng còn lại sau bệnh, sự cố)
Tốc độ
Ví dụ
这场大病给他留下了严重的后遗症。
zhè chǎng dàbìng gěi tā liú xià le yánzhòng de hòuyízhèng.
Trận ốm nặng này để lại cho anh ấy di chứng nghiêm trọng.
Cách viết
后
遗
症
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 留下后遗症 — để lại di chứng
- 严重后遗症 — di chứng nghiêm trọng
- 战争后遗症 — di chứng chiến tranh
Từ cùng chữ
后 hậuCả họ 46 từ →
遗 di
- 遗憾yíhànđiều đáng tiếc; sự tiếc nuối; tiếc nuối; đáng tiếc
- 遗产yíchǎndi sản (tài sản thừa kế); di sản (văn hóa, lịch sử)
- 遗传yíchuándi truyền (truyền tính trạng cho đời sau); sự di truyền, tính di truyền
- 遗址yízhǐdi chỉ, tàn tích, phế tích
- 遗留yíliúđể lại, còn tồn đọng (vấn đề, sự việc từ trước)
- 遗漏yílòubỏ sót, để lọt, thiếu sót
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.