Từ điển HSK / 光彩
光彩
Hán Việt: quang tháidanh từ, tính từHSK 7–9
vẻ rực rỡ, sắc màu rạng ngời; vinh dự, vẻ vang; rạng rỡ; vẻ vang, vinh dự, có thể diện
Nghĩa theo từ loại
名
vẻ rực rỡ, sắc màu rạng ngời; vinh dự, vẻ vang
节日的夜空绽放出绚丽的光彩。
jiérì de yèkōng zhànfàng chū xuànlì de guāngcǎi.
Bầu trời đêm ngày lễ bừng lên những sắc màu rực rỡ.
形
rạng rỡ; vẻ vang, vinh dự, có thể diện
为家乡争得荣誉,他觉得非常光彩。
wèi jiāxiāng zhēngdé róngyù, tā juéde fēicháng guāngcǎi.
Giành được vinh dự cho quê hương, anh ấy cảm thấy rất vẻ vang.
Cách viết
光
彩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 增添光彩 — thêm phần rực rỡ
- 脸上有光彩 — mặt mày rạng rỡ
- 不光彩的事 — việc không vẻ vang
Từ cùng chữ
光 quangCả họ 35 từ →
- 不光bùguāngbất quangkhông chỉ; không những; không chỉ (nối câu)
- 阳光yángguāngdương quangánh nắng mặt trời
- 灯光dēngguāngđăng quangánh đèn, ánh sáng đèn
- 光临guānglín✓ quang lâmquang lâm, đến (lời kính trọng dành cho khách)
- 光明guāngmíngquang minhánh sáng; sự sáng sủa, niềm hy vọng; tươi sáng, sáng lạn, sáng sủa
- 光线guāngxiànquang tuyếnánh sáng, tia sáng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.