Từ điển HSK / 彩虹
彩虹
Hán Việt: thái hồngdanh từHSK 3.0 cấp 6
cầu vồng
Tốc độ
Ví dụ
雨后天边出现了一道彩虹。
yǔ hòu tiānbiān chūxiàn le yī dào cǎihóng.
Sau mưa, một chiếc cầu vồng hiện ra ở chân trời.
Cách viết
彩
虹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一道彩虹 — một chiếc cầu vồng
- 七色彩虹 — cầu vồng bảy màu
- 彩虹桥 — cầu vồng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.