Từ điển HSK / 时光
时光
Hán Việt: thời quangdanh từHSK 3.0 cấp 6
thời gian; năm tháng; quãng thời gian
Tốc độ
Ví dụ
童年的时光令人难忘。
tóngnián de shíguāng lìng rén nánwàng.
Quãng thời gian tuổi thơ thật khó quên.
Cách viết
时
光
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 美好时光 — thời gian tươi đẹp
- 珍惜时光 — trân trọng thời gian
- 童年时光 — thời thơ ấu
Từ cùng chữ
时 thờiCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.